穿透

穿透
chuāntòu
xuyên thấu

thấu hiểu; nhìn thấu suốt

1 nghĩa#15329
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu; nhìn thấu suốt

    • Viên đạn xuyên qua bức tường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.