装甲

装甲
zhuāngjiǎ
trang giáp

áo giáp xe; giáp bảo vệ (xe thiết giáp)

1 nghĩa#15442
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo giáp xe; giáp bảo vệ (xe thiết giáp)

    • Chiếc xe tăng này có lớp giáp rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.