穿梭

穿梭
chuānsuō
xuyên thoa

đi lại; shuttle; chuyên chở

2 nghĩa#14277
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại; shuttle; chuyên chở

    在两个地方之间来回走动或运送zài liǎng gè dìfang zhījiān láihuí zǒudòng huò yùnhuò

    • Máy bay bay xuyên qua những đám mây.

  2. động từ

    nhuộm và dệt

    在织布机上来回移动线;引申为往返快速移动zài zhībùjī shàng láihuí yídòng xiàn;yǐnshēn wéi wǎngfǎn kuàisù yídòng

    • Ô tô đi lại như con thoi trong thành phố.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.