穿帮

穿帮
chuānbāng
xuyên bang

lộ tẩu; lộ liễu

7 nghĩa#48849
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ tẩu; lộ liễu

    • Bộ phim này bị lỗi rồi.

  2. động từ

    lỗi liên tục; hở tẩu; lộ liễu

    • Bộ phim này có rất nhiều lỗi liên tục.

  3. động từ

    tô màu; nhuộm (trong hội họa)

    • Anh ấy đã nói nhầm lời thoại khi diễn.

  4. động từ

    nhiễm (thói xấu); mắc phải (tật xấu)

    • Quần của anh ấy bị lộ rồi.

  5. động từ

    lộ diện; bị bốc mẽ; để lộ sơ hở

    • Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.

  6. động từ

    lộ bí mật; để lộ điều muốn che giấu

  7. động từ

    lộ trọc; bại lộ; lộ mặt

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.