穿凿附会

穿凿附会
chuānzáohuì
xuyên tạc phụ hội

tình cảm dịu dàng; nhu tình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tình cảm dịu dàng; nhu tình

    • Anh ấy thích xuyên tạc phụ hội, nên lời giải thích của anh ấy luôn rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.