- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
tình cảm dịu dàng; nhu tình
tình cảm dịu dàng; nhu tình
Anh ấy thích xuyên tạc phụ hội, nên lời giải thích của anh ấy luôn rất kỳ lạ.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
tình cảm dịu dàng; nhu tình
tình cảm dịu dàng; nhu tình
Anh ấy thích xuyên tạc phụ hội, nên lời giải thích của anh ấy luôn rất kỳ lạ.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.