空跑一趟

空跑一趟
kōngpǎotàng
không bào nhất thảng

chạy vô công; chạy không được việc gì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy vô công; chạy không được việc gì

    • Tôi đi một chuyến công cốc, không mua được gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.