Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空跑一趟
空跑一趟
không bào nhất thảng
chạy vô công; chạy không được việc gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy vô công; chạy không được việc gì
- ,。
Tôi đi một chuyến công cốc, không mua được gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 尚thượng(còn, vẫn, cao quý)HÌNH THANH
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
空跑一趟
Phồn thể空
không bào nhất thảng
chạy vô công; chạy không được việc gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy vô công; chạy không được việc gì
- ,。
Tôi đi một chuyến công cốc, không mua được gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 尚thượng(còn, vẫn, cao quý)HÌNH THANH
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động