空腹高心

空腹高心
kōnggāoxīn
không phúc cao tâm

tham lam mà thiếu năng lực; có tham vọng mà không có tài năng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham lam mà thiếu năng lực; có tham vọng mà không có tài năng [thành ngữ]

    • Anh ta có dã tâm nhưng không bao giờ nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.