Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空洞无物
空洞无物
không động vô vật
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, không có gì cả.
- 貳形tính từ
rỗng tuếch; nói mà không có nội dung [thành ngữ]
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng không có gì mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
空洞无物
Phồn thể空洞無物
không động vô vật
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, không có gì cả.
- 貳形tính từ
rỗng tuếch; nói mà không có nội dung [thành ngữ]
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng không có gì mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động