空投

空投
kōngtóu
không đầu

không vận; ném từ trên không

1 nghĩa#35541
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không vận; ném từ trên không

    • Họ đã thả dù thức ăn và nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.