Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空投
空投
không đầu
không vận; ném từ trên không
1 nghĩa#35541
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không vận; ném từ trên không
- 。
Họ đã thả dù thức ăn và nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
空投
Phồn thể空
không đầu
không vận; ném từ trên không
1 nghĩa#35541
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không vận; ném từ trên không
- 。
Họ đã thả dù thức ăn và nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động