空房间

空房间
kōngfángjiān
không phòng gian

phòng trống; phòng không người

1 nghĩa#34537
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng trống; phòng không người

    • Căn phòng trống này có thể chứa rất nhiều đồ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.