Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空口说白话
空口说白话
không khẩu thuyết bạch thoại
nói suông; hứa hão; nổ súng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói suông; hứa hão; nổ súng không
- 。
Anh ấy luôn hứa suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
空口说白话
Phồn thể空口說白話
không khẩu thuyết bạch thoại
nói suông; hứa hão; nổ súng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói suông; hứa hão; nổ súng không
- 。
Anh ấy luôn hứa suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động