空军一号

空军一号
Kōngjūnhào
không quân nhất hiệu

Không quân Nhất hào

1 nghĩa#38291
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Không quân Nhất hào

    • Không quân Một là máy bay của Tổng thống Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.