空中飘浮

空中飘浮
kōngzhōngpiāo
không trung phiêu phù

lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng

    • Khí cầu đang bay lơ lửng trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.