Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空中飘浮
空中飘浮
không trung phiêu phù
lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng
- 。
Khí cầu đang bay lơ lửng trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
空中飘浮
Phồn thể空中飄浮
không trung phiêu phù
lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng trong không khí; bay lơ lửng
- 。
Khí cầu đang bay lơ lửng trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động