空中炮舰

空中炮舰
kōngzhōngpàojiàn
không trung pháo hạm

máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm

    • Pháo hạm trên không là một loại trực thăng vũ trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.