空中分列

空中分列
kōngzhōngfēnliè
không trung phân liệt

bay qua theo đội hình; diễu hành không quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bay qua theo đội hình; diễu hành không quân

    • Cuộc duyệt binh trên không rất hoành tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.