穷愁潦倒

穷愁潦倒
qióngchóuliáodǎo
cùng sầu lao đảo

nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]

    • Anh ấy nghèo khổ và suy sụp, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.