Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷愁潦倒
穷愁潦倒
cùng sầu lao đảo
nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo khổ và suy sụp, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
穷愁潦倒
Phồn thể窮愁潦倒
cùng sầu lao đảo
nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khó chán nản; hoàn cảnh khốn khó [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo khổ và suy sụp, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động