穷家薄业

穷家薄业
qióngjiā
cùng gia bạc nghiệp

gia đình nghèo tài sản mỏng manh (gia cảnh khó khăn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gia đình nghèo tài sản mỏng manh (gia cảnh khó khăn) [thành ngữ]

    • Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất không dễ dàng.

  2. tính từ

    gia đình nghèo khổ; tài sản ít ỏi (bóng)

    • Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.