穷则思变

穷则思变
qióngbiàn
cùng tắc tư biến

khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]

    • Khi cùng tắc tư biến, đây là thực tế chúng ta phải đối mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.