Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷二代
穷二代
cùng nhị đại
thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế
- 。
Anh ấy là một người thuộc thế hệ nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
穷二代
Phồn thể窮二代
cùng nhị đại
thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế
- 。
Anh ấy là một người thuộc thế hệ nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động