穷二代

穷二代
qióngèrdài
cùng nhị đại

thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế

    • Anh ấy là một người thuộc thế hệ nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.