富二代

富二代
èrdài
phú nhị đại

con nhà giàu thế hệ thứ hai; "phú nhị đại" (con cái của những người giàu lên nhờ cải cách kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con nhà giàu thế hệ thứ hai; "phú nhị đại" (con cái của những người giàu lên nhờ cải cách kinh tế)

    • Anh ấy là một phú nhị đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.