稳操胜算

稳操胜算
wěncāoshèngsuàn
ổn thao thắng toán

chắc chắn thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chắc chắn thắng; nắm chắc chiến thắng [thành ngữ]

    • Anh ấy chắc chắn sẽ thành công, nhất định sẽ thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.