稳如泰山

稳如泰山
wěnTàiShān
ổn như thái sơn

vững như Thái Sơn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vững như Thái Sơn [thành ngữ]

    • Anh ấy vững như núi Thái Sơn, không hề lo lắng chút nào.

  2. tính từ

    chắc chắn như Thái Sơn; vững như Thái Sơn [thành ngữ]

    • Địa vị của anh ấy vững như Thái Sơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.