Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
程控电话
程控电话
trình khống điện thoại
âm mưu bị bại lộ; sự việc bị phơi bày [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
âm mưu bị bại lộ; sự việc bị phơi bày [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
程控电话
Phồn thể程控電話
trình khống điện thoại
âm mưu bị bại lộ; sự việc bị phơi bày [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
âm mưu bị bại lộ; sự việc bị phơi bày [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má