稀有气体

稀有气体
yǒu
hy hữu khí thể

khí hiếm; khí quý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí hiếm; khí quý

    • Khí hiếm có hàm lượng rất ít trong tự nhiên.

  2. danh từ

    khí hiếm; khí quý

    • Khí hiếm là khí trơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.