移情别恋

移情别恋
qíngbiéliàn
di tình biệt luyến

Đông Bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Đông Bình

  2. động từ

    dạo lạc tình cảm; lòng thay đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy đã yêu người khác rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.