移动性

移动性
dòngxìng
di động tính

khả năng vận động; khả năng di chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng vận động; khả năng di chuyển

    • Điện thoại này có tính di động rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.