积金累玉

积金累玉
jīnlěi
tích kim luỵ ngọc

tích tấn luỹ ngọc; phát đạt giàu có [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tích tấn luỹ ngọc; phát đạt giàu có [thành ngữ]

    • Anh ấy tích vàng chất ngọc, cuộc sống giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.