积重难返

积重难返
zhòngnánfǎn
tích trọng nan phản

tích trọng khó hoàn; thói xấu khó sửa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tích trọng khó hoàn; thói xấu khó sửa [thành ngữ]

    • Những vấn đề này đã ăn sâu khó sửa đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.