消极性

消极性
xiāoxìng
tiêu cực tính

tiêu cực; thụ động; bi quan

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu cực; thụ động; bi quan

    • Anh ấy có tính tiêu cực.

  2. danh từ

    tính tiêu cực; tính thụ động

    • Anh ấy thể hiện sự tiêu cực.

  3. danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực

    • Chúng ta nên tránh sự tiêu cực.

  4. danh từ

    tính tiêu cực; sự tiêu cực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.