Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积分变换
积分变换
tích phân biến hoán
phép biến đổi tích phân (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biến đổi tích phân (toán học)
- 。
Biến đổi tích phân là một khái niệm quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ积分变换
Phồn thể積分變換
tích phân biến hoán
phép biến đổi tích phân (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép biến đổi tích phân (toán học)
- 。
Biến đổi tích phân là một khái niệm quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má