Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积代会
积代会
tích đại hội
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) đại hội đại biểu phần tử tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) đại hội đại biểu phần tử tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
积代会
Phồn thể積代會
tích đại hội
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) đại hội đại biểu phần tử tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) đại hội đại biểu phần tử tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má