Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积习成俗
积习成俗
tích tập thành tục
huyện Lâm Khẩu, thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Lâm Khẩu, thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
积习成俗
Phồn thể積習成俗
tích tập thành tục
huyện Lâm Khẩu, thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Lâm Khẩu, thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má