秩然不紊

秩然不紊
zhìránwěn
trật nhiên bất vặn

trật tự có thể; chặt chẽ không lộn xộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trật tự có thể; chặt chẽ không lộn xộn [thành ngữ]

    • Mọi thứ đều có trật tự hoàn chỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.