- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ)HÌNH THANH
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng
tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng
Anh ấy hạ gục đối thủ chỉ bằng một chiêu.
mua nhanh giảm giá; săn hàng giá sốc
Hoạt động flash sale này rất được yêu thích.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng
tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng
Anh ấy hạ gục đối thủ chỉ bằng một chiêu.
mua nhanh giảm giá; săn hàng giá sốc
Hoạt động flash sale này rất được yêu thích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.