秒杀

秒杀
miǎoshā
miểu sát

tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng

2 nghĩa#48299
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt chớp nhoáng; hạ gục trong tích tắc; săn hàng giảm giá chớp nhoáng

    • Anh ấy hạ gục đối thủ chỉ bằng một chiêu.

  2. danh từ

    mua nhanh giảm giá; săn hàng giá sốc

    • Hoạt động flash sale này rất được yêu thích.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.