科普

科普
khoa phổ

phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33573
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông

    • Anh ấy thích đọc sách khoa học phổ thông.

  2. tính từ

    (định ngữ) khoa học thường thức; phổ biến khoa học

    • Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.

  3. động từ

    giải thích khoa học cho người bình dân (khẩu)

    • Anh ấy thích giải thích kiến thức khoa học phổ thông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.