科技惊悚

科技惊悚
jīngsǒng
khoa kỹ kinh tủng

tiểu thuyết công nghệ rợn người; tiểu thuyết kinh dị khoa học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết công nghệ rợn người; tiểu thuyết kinh dị khoa học

    • Tôi thích đọc tiểu thuyết kinh dị công nghệ.

  2. danh từ

    khoa học kinh hoàng; sci-fi kinh dị

    • Tôi thích xem phim kinh dị khoa học viễn tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.