Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学编辑
科学编辑
khoa học biên tập
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
- 。
Anh ấy là một biên tập viên khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
科学编辑
Phồn thể科學編輯
khoa học biên tập
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
- 。
Anh ấy là một biên tập viên khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má