Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学执政
科学执政
khoa học chấp chính
quản trị dựa trên khoa học; cách trị đất nước có cơ sở khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản trị dựa trên khoa học; cách trị đất nước có cơ sở khoa học
- 。
Quản trị khoa học là một đặc điểm quan trọng của xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科学执政
Phồn thể科學執政
khoa học chấp chính
quản trị dựa trên khoa học; cách trị đất nước có cơ sở khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản trị dựa trên khoa học; cách trị đất nước có cơ sở khoa học
- 。
Quản trị khoa học là một đặc điểm quan trọng của xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má