Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科举制
科举制
khoa cử chế
khoa cử chế độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa cử chế độ
- 。
Chế độ khoa cử là chế độ tuyển chọn quan lại thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科举制
Phồn thể科舉制
khoa cử chế
khoa cử chế độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa cử chế độ
- 。
Chế độ khoa cử là chế độ tuyển chọn quan lại thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má