Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
类型
类型
loại hình
loại hình; loại; kiểu
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3289
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loại hình; loại; kiểu
中某一类的样式或特点;属于哪一种mǒu yī lèi de yàngshì huò tèdiǎn;shǔyú nǎ yī zhǒng
- ?
Đây là loại hình gì?
- 貳名danh từ
kiểu (dữ liệu); loại hình
中计算机程序中数据的种类和属性jìsuànjī chéngxù zhōng shùjù de zhǒngléi hé shǔxìng
- ?
Biến này thuộc loại gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
LIÊN QUAN
类型
Phồn thể類型
loại hình
loại hình; loại; kiểu
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3289
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loại hình; loại; kiểu
中某一类的样式或特点;属于哪一种mǒu yī lèi de yàngshì huò tèdiǎn;shǔyú nǎ yī zhǒng
- ?
Đây là loại hình gì?
- 貳名danh từ
kiểu (dữ liệu); loại hình
中计算机程序中数据的种类和属性jìsuànjī chéngxù zhōng shùjù de zhǒngléi hé shǔxìng
- ?
Biến này thuộc loại gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía