种族清除

种族清除
zhǒngqīngchú
chủng tộc thanh trừ

tẩy chủng; diệt chủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩy chủng; diệt chủng

    • Thanh trừng sắc tộc là một tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.