种族清洗

种族清洗
zhǒngqīng
chủng tộc thanh tẩy

tẩy chủng tộc; làm sạch chủng tộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩy chủng tộc; làm sạch chủng tộc

    • Thanh trừng sắc tộc là không thể chấp nhận được.

  2. tội diệt chủng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.