私通

私通
tōng
tư thông

gian dâm; thông dâm; gian tà

4 nghĩa#32845
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gian dâm; thông dâm; gian tà

    • Anh ta bị buộc tội tư thông với cô ấy.

  2. động từ

    thông dịp; quan hệ bất chính

    • Anh ta bị buộc tội tư thông.

  3. động từ

    thông dịch với thù; có liên lạc bí mật với

    • Anh ta bị buộc tội tư thông với kẻ thù.

  4. động từ

    ngoài tình; tà dâm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.