奸细

奸细
jiānxi
gian tế

tên gián điệp; kẻ nội gian

2 nghĩa#29667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gián điệp; kẻ nội gian

    • Anh ta là một điệp viên.

  2. danh từ

    tên gián điệp; kẻ nội gián; tay sai

    • Anh ta là một kẻ gian tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.