Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
/
私奔
私奔
tư bôn
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
1 nghĩa#10260
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
中男女未经家人同意而秘密逃走结婚nán nǚ wèi jīng jiā rén tóngyi ér mìmì táozǒu jiéhūn
- 。
Họ quyết định bỏ trốn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ私奔
Phồn thể私
tư bôn
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
1 nghĩa#10260
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
中男女未经家人同意而秘密逃走结婚nán nǚ wèi jīng jiā rén tóngyi ér mìmì táozǒu jiéhūn
- 。
Họ quyết định bỏ trốn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má