情人

情人
qíngrén
tình nhân

người thương; người trong tim

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2728
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thương; người trong tim

    所爱的人;恋爱中的男友或女友suǒ ài de rén;liàn'ài zhōng de nányǒu huò nǚyǒu

    • Anh ấy là người yêu của tôi.

  2. danh từ

    tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)

    与已婚或有配偶的人发生恋爱关系的人yǔ yǐhūn huò yǒu pèi'ǒu de rén fāshēng liàn'ài guānxi de rén

    • Anh ấy có người yêu không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.