Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
禄劝县
禄劝县
lộc khuyến huyện
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禄劝县
Phồn thể祿勸縣
lộc khuyến huyện
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái