禀报

禀报
bǐngbào
bẩm báo

trình báo; báo cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trình báo; báo cáo

    • Anh ấy đã báo cáo tiến độ công việc cho sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.