祸福吉凶

祸福吉凶
huòxiōng
hoạ phúc cát hung

mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

    • Vận mệnh tốt xấu, khó mà đoán trước được.

  2. danh từ

    điềm báo; điềm

    • Họa phúc cát hung, khó mà lường trước.

  3. danh từ

    tai họa phúc lộc, cát hung [thành ngữ]

    • Họa phúc cát hung, khó mà đoán trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.