祭奠

祭奠
diàn
tế điện

tế độ; dâng lễ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tế độ; dâng lễ

    • Chúng tôi đi cúng tế tổ tiên.

  2. động từ

    tế độ; cúng kỷ niệm

    • Chúng tôi đi tế điện anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.